Toyota LAND CRUISER PRADO VX

• Mẫu xe: Toyota Land cruiser prado

• Kiểu dáng: SUV

• Xuất xứ: Xe nhập khẩu

Giá từ: 2,340,000,000 đ

Ngoại thất

Prado sở hữu kích thước bề thế, với chiều dài x rộng x cao là 4780 x 1885 x 1845 mm. Xe có nhiều nét rắn rỏi và chắc chắn của phong cách SUV truyền thống. Lưới tản nhiệt với cụm đèn trước đã làm tròn nhiệm vụ mang đến cho mẫu xe một vẻ ngoài vừa hầm hố, khỏe khoắn mà vẫn rất phá cách, độc đáo, không thể bỏ qua.
Toyota Land Prado
Xe khá dài, phần hông xe chỉ thực sự nổi bật với đường dập nổi lớn ở gầm bánh sau. Lazang 18 inch 6 chấu kép vẫn còn khá nhỏ so với hình dáng có phần đồ sộ của Prado.  Đuôi xe thiết kế trung tính với cụm đèn dạng đứng, cản sau nổi bật, đậm chất thể thao.
Toyota Land Prado
Các trang bị ngoại thất là một trong những điểm mạnh của mẫu xe này, tuy nhiên, cũng lưu ý rằng một số tính năng thông minh và hiện đại góp mặt trên Land Cruiser đã bị lược bỏ trên Prado.

Màu xe

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-bac-1F7.png

Bạc 1F7

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-den-202.png

Đen 202

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-xanh-den-221.png

Xanh đen 221

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-do-3R3.png

Đỏ - 3R3

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-dong-4V8.png

Đồng 4V8

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-nau-4X4.png

Nâu 4X4

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-trang-ngoc-tri-070.png

Trắng ngọc trai 070

http://toyota.hdvnglobal.com/uploads/images/Land-Prado/land-cruiser-prado-vx-xam-1G3.png

Xám 1G3

Nội Thất

Vận hành

An Toàn

Nhận xét

Dự tính chi phí xe LAND CRUISER PRADO VX

  HÀ NỘI TP. HCM Khu vực II Khu vực III
Giá xe 2,340,000,000 Đ
Lệ phí tước bạ  
Mức phí 12% 10% 10% - 15%
Phí (Đ) 280,800,000 234,000,000 234,000,000 - 351,000,000
Phí đăng ký (Đ) 20.000.000 11.000.000 1.000.000 200.000
Phí kiểm định (Đ) 340.000
Phí sử dụng đường bộ / năm (Đ) 1.560.000
Bảo hiểm TNDS / năm (Đ) 437.000
Tổng chi phí đăng ký 303,137,000 247,337,000 237,337,000 - 354,337,000 236,537,000 - 353,537,000
 
Tổng cộng 2,643,137,000 2,587,337,000 2,577,337,000 2,576,537,000
* Khu vực II: Gồm các thành phố trực thuộc trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã.
* Khu vực III: Gồm các khu vực khác ngoài Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực II nêu trên.

Tham khảo thêm sản phẩm khác

Scroll
Bấm Gọi0973160519